Cách dùng "没什么 我就是" (méi shén me wǒ jiù shì) trong hội thoại tiếng Trung
没什么 我就是
méi shén me wǒ jiù shì
Dạ không có gì. Cháu chỉ là,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
11:10
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那我那我先走了 你找他什么事啊 | nà wǒ nà wǒ xiān zǒu le nǐ zhǎo tā shén me shì a | Vậy... vậy cháu đi trước đây ạ. Cháu tìm nó có việc gì thế? |
| 2▶ | 没什么 我就是 | méi shén me wǒ jiù shì | Dạ không có gì. Cháu chỉ là, |
| 3 | 在家一个人待得有点闷 想说 找他一起去走走 | zài jiā yí gè rén dài dé yǒu diǎn mèn xiǎng shuō zhǎo tā yì qǐ qù zǒu zǒu | ở nhà một mình hơi buồn chán, định rủ cậu ấy ra ngoài đi dạo thôi ạ. |
More Clips From Episode
Total 144 clips (Page 3 of 8)
HSK 3
0:03s
zhǎng dé gēn gè bái qiè jī yī yàng gàn guò méi yǒu aTrông như gà luộc thế kia, đã làm bao giờ chưa?

HSK 1
0:03s
shàng bù lái duō shǎo qián shàng de lái liù qiānKhông lên được bao nhiêu tiền? Lên được thì sáu nghìn.

HSK 4
0:03s
xiǎo huǒ zi xiàn zài fǎn huǐ hái lái de jí aChàng trai trẻ, bây giờ hối hận vẫn còn kịp đấy.

HSK 6
0:03s
cái dǎo zhì bào zhà hòu dān wù le miè huǒ gōng zuòmới dẫn đến sau vụ nổ đã làm chậm trễ công tác chữa cháy sao.

HSK 5
0:03s
zhè shì ér shì tā de zhǔ yào zé rèn a gēn wǒ méi guān xì yaChuyện này là trách nhiệm chính của ông ta, không liên quan gì đến tôi cả.

HSK 5
0:03s
zhè cì shì gù a gēn nǐ bà yǒu hěn dà guān xìVụ tai nạn lần này, có liên quan rất lớn đến bố cháu.

HSK 7
0:03s
zhè shì nǐ bà chū de cuò nǐ yào tì tā dān zhe yađây là lỗi do bố cô gây ra. Cô phải gánh vác thay ông ấy.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s










