Cách dùng "你别打了 再打报警了" (nǐ bié dǎ le zài dǎ bào jǐng le) trong hội thoại tiếng Trung
你别打了 再打报警了
nǐ bié dǎ le zài dǎ bào jǐng le
Cậu đừng đánh nữa. Đánh nữa là tôi báo cảnh sát đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
5:33
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 陆鸣 | lù míng | Lục Minh. |
| 2▶ | 你别打了 再打报警了 | nǐ bié dǎ le zài dǎ bào jǐng le | Cậu đừng đánh nữa. Đánh nữa là tôi báo cảnh sát đấy. |
| 3 | 我知道你们杀了马科 | wǒ zhī dào nǐ men shā le mǎ kē | Tao biết chúng mày đã giết Mã Khoa. |
More Clips From Episode
Total 144 clips (Page 3 of 8)
HSK 3
0:03s
zhǎng dé gēn gè bái qiè jī yī yàng gàn guò méi yǒu aTrông như gà luộc thế kia, đã làm bao giờ chưa?

HSK 1
0:03s
shàng bù lái duō shǎo qián shàng de lái liù qiānKhông lên được bao nhiêu tiền? Lên được thì sáu nghìn.

HSK 4
0:03s
xiǎo huǒ zi xiàn zài fǎn huǐ hái lái de jí aChàng trai trẻ, bây giờ hối hận vẫn còn kịp đấy.

HSK 6
0:03s
cái dǎo zhì bào zhà hòu dān wù le miè huǒ gōng zuòmới dẫn đến sau vụ nổ đã làm chậm trễ công tác chữa cháy sao.

HSK 5
0:03s
zhè shì ér shì tā de zhǔ yào zé rèn a gēn wǒ méi guān xì yaChuyện này là trách nhiệm chính của ông ta, không liên quan gì đến tôi cả.

HSK 5
0:03s
zhè cì shì gù a gēn nǐ bà yǒu hěn dà guān xìVụ tai nạn lần này, có liên quan rất lớn đến bố cháu.

HSK 7
0:03s
zhè shì nǐ bà chū de cuò nǐ yào tì tā dān zhe yađây là lỗi do bố cô gây ra. Cô phải gánh vác thay ông ấy.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s










