Cách dùng "您作为遇难者的家属呢" (nín zuò wéi yù nàn zhě de jiā shǔ ne) trong hội thoại tiếng Trung
您作为遇难者的家属呢
Ông là người nhà của nạn nhân,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
29:35
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 爆炸案的事故啊 警方还在全力调查 | bào zhà àn de shì gù a jǐng fāng hái zài quán lì diào chá | Về tai nạn trong vụ nổ, cảnh sát vẫn đang dốc toàn lực điều tra. |
| 2▶ | 您作为遇难者的家属呢 | nín zuò wéi yù nàn zhě de jiā shǔ ne | Ông là người nhà của nạn nhân, |
| 3 | 我们希望您能节哀顺变 并配合我们 | wǒ men xī wàng nín néng jié āi shùn biàn bìng pèi hé wǒ men | chúng tôi mong ông nén đau thương và phối hợp với chúng tôi, |
More Clips From Episode
Total 144 clips (Page 3 of 8)
HSK 3
0:03s
zhǎng dé gēn gè bái qiè jī yī yàng gàn guò méi yǒu aTrông như gà luộc thế kia, đã làm bao giờ chưa?

HSK 1
0:03s
shàng bù lái duō shǎo qián shàng de lái liù qiānKhông lên được bao nhiêu tiền? Lên được thì sáu nghìn.

HSK 4
0:03s
xiǎo huǒ zi xiàn zài fǎn huǐ hái lái de jí aChàng trai trẻ, bây giờ hối hận vẫn còn kịp đấy.

HSK 6
0:03s
cái dǎo zhì bào zhà hòu dān wù le miè huǒ gōng zuòmới dẫn đến sau vụ nổ đã làm chậm trễ công tác chữa cháy sao.

HSK 5
0:03s
zhè shì ér shì tā de zhǔ yào zé rèn a gēn wǒ méi guān xì yaChuyện này là trách nhiệm chính của ông ta, không liên quan gì đến tôi cả.

HSK 5
0:03s
zhè cì shì gù a gēn nǐ bà yǒu hěn dà guān xìVụ tai nạn lần này, có liên quan rất lớn đến bố cháu.

HSK 7
0:03s
zhè shì nǐ bà chū de cuò nǐ yào tì tā dān zhe yađây là lỗi do bố cô gây ra. Cô phải gánh vác thay ông ấy.

HSK 6
0:03s











