Cách dùng "人下去上来给一万" (rén xià qù shàng lái gěi yī wàn) trong hội thoại tiếng Trung
人下去上来给一万
người xuống rồi lên thì được một vạn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
10:13
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 前几天下基坑里捞钻头 讲好了的 | qián jǐ tiān xià jī kēng lǐ lāo zuàn tóu jiǎng hǎo le de | Mấy hôm trước xuống hố móng vớt mũi khoan. Đã thỏa thuận xong rồi, |
| 2▶ | 人下去上来给一万 | rén xià qù shàng lái gěi yī wàn | người xuống rồi lên thì được một vạn. |
| 3 | 要是人下去上不来给一百万 | yào shì rén xià qù shàng bù lái gěi yì bǎi wàn | Nếu người xuống mà không lên được thì được một triệu. |
More Clips From Episode
Total 144 clips (Page 3 of 8)
HSK 3
0:03s
zhǎng dé gēn gè bái qiè jī yī yàng gàn guò méi yǒu aTrông như gà luộc thế kia, đã làm bao giờ chưa?

HSK 1
0:03s
shàng bù lái duō shǎo qián shàng de lái liù qiānKhông lên được bao nhiêu tiền? Lên được thì sáu nghìn.

HSK 4
0:03s
xiǎo huǒ zi xiàn zài fǎn huǐ hái lái de jí aChàng trai trẻ, bây giờ hối hận vẫn còn kịp đấy.

HSK 6
0:03s
cái dǎo zhì bào zhà hòu dān wù le miè huǒ gōng zuòmới dẫn đến sau vụ nổ đã làm chậm trễ công tác chữa cháy sao.

HSK 5
0:03s
zhè shì ér shì tā de zhǔ yào zé rèn a gēn wǒ méi guān xì yaChuyện này là trách nhiệm chính của ông ta, không liên quan gì đến tôi cả.

HSK 5
0:03s
zhè cì shì gù a gēn nǐ bà yǒu hěn dà guān xìVụ tai nạn lần này, có liên quan rất lớn đến bố cháu.

HSK 7
0:03s
zhè shì nǐ bà chū de cuò nǐ yào tì tā dān zhe yađây là lỗi do bố cô gây ra. Cô phải gánh vác thay ông ấy.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s










