Cách dùng "他不是那么不靠谱的人" (tā bú shì nà me bù kào pǔ de rén) trong hội thoại tiếng Trung

shìmekàoderén

Cậu ấy không phải người không đáng tin như vậy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
6:06
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1再等等吧 陆鸣还没来呢zài děng děng ba lù míng hái méi lái neĐợi thêm chút nữa đi. Lục Minh vẫn chưa đến.
2他不是那么不靠谱的人tā bú shì nà me bù kào pǔ de rénCậu ấy không phải người không đáng tin như vậy.
3肯定是有什么急事kěn dìng shì yǒu shén me jí shìChắc chắn là có chuyện gấp rồi.

More Clips From Episode

Total 144 clips (Page 8 of 8)
嫁给我吧 夏雪
HSK 6
0:03s
jià gěi wǒ ba xià xuěGả cho anh nhé, Hạ Tuyết.

我妈叮嘱我让我看着你喝
HSK 7
0:03s
wǒ mā dīng zhǔ wǒ ràng wǒ kàn zhe nǐ hēMẹ anh dặn anh phải nhìn em uống đó.

我还有一些事儿 等办完了以后
HSK 3
0:03s
wǒ hái yǒu yī xiē shì ér děng bàn wán le yǐ hòuAnh còn một vài việc. Đợi sau khi làm xong.

我们就可以买票回学校了
HSK 2
0:03s
wǒ men jiù kě yǐ mǎi piào huí xué xiào leChúng ta có thể mua vé về trường rồi.