Cách dùng "他不是那么不靠谱的人" (tā bú shì nà me bù kào pǔ de rén) trong hội thoại tiếng Trung
他不是那么不靠谱的人
Cậu ấy không phải người không đáng tin như vậy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
6:06
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 再等等吧 陆鸣还没来呢 | zài děng děng ba lù míng hái méi lái ne | Đợi thêm chút nữa đi. Lục Minh vẫn chưa đến. |
| 2▶ | 他不是那么不靠谱的人 | tā bú shì nà me bù kào pǔ de rén | Cậu ấy không phải người không đáng tin như vậy. |
| 3 | 肯定是有什么急事 | kěn dìng shì yǒu shén me jí shì | Chắc chắn là có chuyện gấp rồi. |
More Clips From Episode
Total 144 clips (Page 8 of 8)
HSK 3
0:03s
wǒ hái yǒu yī xiē shì ér děng bàn wán le yǐ hòuAnh còn một vài việc. Đợi sau khi làm xong.


