Cách dùng "我敲门他没在家" (wǒ qiāo mén tā méi zài jiā) trong hội thoại tiếng Trung
我敲门他没在家
Tớ gõ cửa nhưng cậu ấy không có nhà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
3:44
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 陆鸣呢 | lù míng ne | Lục Minh đâu rồi? |
| 2▶ | 我敲门他没在家 | wǒ qiāo mén tā méi zài jiā | Tớ gõ cửa nhưng cậu ấy không có nhà. |
| 3 | 你看见他了吗 | nǐ kàn jiàn tā le ma | Cậu có thấy cậu ấy không? |
More Clips From Episode
Total 144 clips (Page 8 of 8)
HSK 3
0:03s
wǒ hái yǒu yī xiē shì ér děng bàn wán le yǐ hòuAnh còn một vài việc. Đợi sau khi làm xong.


