Cách dùng "我一定要去找我的儿子" (wǒ yí dìng yào qù zhǎo wǒ de ér zi) trong hội thoại tiếng Trung
我一定要去找我的儿子
tôi nhất định phải đi tìm con trai tôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
30:25
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 如果有万分之一的希望 | rú guǒ yǒu wàn fēn zhī yī de xī wàng | Nhưng nếu có một phần vạn hy vọng, |
| 2▶ | 我一定要去找我的儿子 | wǒ yí dìng yào qù zhǎo wǒ de ér zi | tôi nhất định phải đi tìm con trai tôi. |
| 3 | 一定 | yí dìng | Nhất định. |
More Clips From Episode
Total 144 clips (Page 3 of 8)
HSK 3
0:03s
zhǎng dé gēn gè bái qiè jī yī yàng gàn guò méi yǒu aTrông như gà luộc thế kia, đã làm bao giờ chưa?

HSK 1
0:03s
shàng bù lái duō shǎo qián shàng de lái liù qiānKhông lên được bao nhiêu tiền? Lên được thì sáu nghìn.

HSK 4
0:03s
xiǎo huǒ zi xiàn zài fǎn huǐ hái lái de jí aChàng trai trẻ, bây giờ hối hận vẫn còn kịp đấy.

HSK 6
0:03s
cái dǎo zhì bào zhà hòu dān wù le miè huǒ gōng zuòmới dẫn đến sau vụ nổ đã làm chậm trễ công tác chữa cháy sao.

HSK 5
0:03s
zhè shì ér shì tā de zhǔ yào zé rèn a gēn wǒ méi guān xì yaChuyện này là trách nhiệm chính của ông ta, không liên quan gì đến tôi cả.

HSK 5
0:03s
zhè cì shì gù a gēn nǐ bà yǒu hěn dà guān xìVụ tai nạn lần này, có liên quan rất lớn đến bố cháu.

HSK 7
0:03s
zhè shì nǐ bà chū de cuò nǐ yào tì tā dān zhe yađây là lỗi do bố cô gây ra. Cô phải gánh vác thay ông ấy.

HSK 6
0:03s











