Cách dùng "一百万 我问上来" (yì bǎi wàn wǒ wèn shàng lái) trong hội thoại tiếng Trung

bǎiwàn wènshànglái

Một triệu. Tôi hỏi là lên được cơ mà.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
10:23
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1结果人死在水坑里了 多少钱jié guǒ rén sǐ zài shuǐ kēng lǐ le duō shǎo qiánKết quả là người chết trong hố nước rồi. Bao nhiêu tiền?
2一百万 我问上来yì bǎi wàn wǒ wèn shàng láiMột triệu. Tôi hỏi là lên được cơ mà.
3一万yī wànMột vạn.

More Clips From Episode

Total 144 clips (Page 7 of 8)
李东说什么你也听见了吧
HSK 1
0:03s
lǐ dōng shuō shén me nǐ yě tīng jiàn le baLý Đông nói gì ông cũng nghe thấy rồi phải không?

并不是我说 我儿子没有死在爆炸现场啊
HSK 6
0:03s
bìng bú shì wǒ shuō wǒ ér zi méi yǒu sǐ zài bào zhà xiàn chǎng aKhông phải tôi nói, con trai tôi không chết tại hiện trường vụ nổ.

人证物证可都在啊
HSK 7
0:03s
rén zhèng wù zhèng kě dōu zài aNhân chứng vật chứng đều có cả đây.

在死亡认定书上签了字
HSK 6
0:03s
zài sǐ wáng rèn dìng shū shàng qiān le zìđã ký vào giấy chứng tử.

如果有万分之一的希望
HSK 3
0:03s
rú guǒ yǒu wàn fēn zhī yī de xī wàngNhưng nếu có một phần vạn hy vọng,

我一定要去找我的儿子
HSK 3
0:03s
wǒ yí dìng yào qù zhǎo wǒ de ér zitôi nhất định phải đi tìm con trai tôi.

你小子不会是去抢银行了吧
HSK 5
0:03s
nǐ xiǎo zi bú huì shì qù qiǎng yín háng le baThằng nhóc này không phải là đi cướp ngân hàng đấy chứ?

我这就给你去取
HSK 4
0:03s
wǒ zhè jiù gěi nǐ qù qǔTôi đi lấy cho cậu ngay đây.

你最近到底在干什么
HSK 4
0:03s
nǐ zuì jìn dào dǐ zài gàn shén meDạo này cậu rốt cuộc đang làm gì vậy?

那我去把夏雪叫来 看看她信不信你说的这些
HSK 3
0:03s
nà wǒ qù bǎ xià xuě jiào lái kàn kàn tā xìn bù xìn nǐ shuō de zhè xiēVậy tôi đi gọi Hạ Tuyết đến đây, xem cô ấy có tin những lời cậu nói không.

那天我们上山拿的那个录像机
HSK 2
0:03s
nà tiān wǒ men shàng shān ná de nà ge lù xiàng jīCái máy quay hôm chúng ta lên núi lấy đó,

这事跟你没关系
HSK 2
0:03s
zhè shì gēn nǐ méi guān xìChuyện này không liên quan đến cậu.

千万不能让夏雪知道
HSK 4
0:03s
qiān wàn bù néng ràng xià xuě zhī dàotuyệt đối không được để Hạ Tuyết biết.

我们想游到对岸
HSK 7
0:03s
wǒ men xiǎng yóu dào duì ànchúng ta muốn bơi sang bờ bên kia,

但没有多久 就被一个浪给拍回来了
HSK 4
0:03s
dàn méi yǒu duō jiǔ jiù bèi yí gè làng gěi pāi huí lái lenhưng không được bao lâu, thì bị một con sóng đánh dạt lại.

这海上无帆的船
HSK 7
0:03s
zhè hǎi shàng wú fān de chuáncon thuyền không buồm trên biển.

其实根本都到不了岸
HSK 6
0:03s
qí shí gēn běn dōu dào bù liǎo ànThực ra căn bản không thể cập bờ.

但现在发生了这么多事之后
HSK 4
0:03s
dàn xiàn zài fā shēng le zhè me duō shì zhī hòunhưng bây giờ sau khi xảy ra nhiều chuyện như vậy,

就准备过一份求婚誓词
HSK 6
0:03s
jiù zhǔn bèi guò yī fèn qiú hūn shì cíđã chuẩn bị sẵn một bài diễn văn cầu hôn,

但是我现在觉得那些话 已经不重要了
HSK 3
0:03s
dàn shì wǒ xiàn zài jué de nà xiē huà yǐ jīng bú zhòng yào lenhưng bây giờ anh cảm thấy những lời đó, đã không còn quan trọng nữa rồi.