Cách dùng "再等等吧 陆鸣还没来呢" (zài děng děng ba lù míng hái méi lái ne) trong hội thoại tiếng Trung
再等等吧 陆鸣还没来呢
zài děng děng ba lù míng hái méi lái ne
Đợi thêm chút nữa đi. Lục Minh vẫn chưa đến.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
6:02
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 走吧 | zǒu ba | Đi thôi. |
| 2▶ | 再等等吧 陆鸣还没来呢 | zài děng děng ba lù míng hái méi lái ne | Đợi thêm chút nữa đi. Lục Minh vẫn chưa đến. |
| 3 | 他不是那么不靠谱的人 | tā bú shì nà me bù kào pǔ de rén | Cậu ấy không phải người không đáng tin như vậy. |
More Clips From Episode
Total 144 clips (Page 3 of 8)
HSK 3
0:03s
zhǎng dé gēn gè bái qiè jī yī yàng gàn guò méi yǒu aTrông như gà luộc thế kia, đã làm bao giờ chưa?

HSK 1
0:03s
shàng bù lái duō shǎo qián shàng de lái liù qiānKhông lên được bao nhiêu tiền? Lên được thì sáu nghìn.

HSK 4
0:03s
xiǎo huǒ zi xiàn zài fǎn huǐ hái lái de jí aChàng trai trẻ, bây giờ hối hận vẫn còn kịp đấy.

HSK 6
0:03s
cái dǎo zhì bào zhà hòu dān wù le miè huǒ gōng zuòmới dẫn đến sau vụ nổ đã làm chậm trễ công tác chữa cháy sao.

HSK 5
0:03s
zhè shì ér shì tā de zhǔ yào zé rèn a gēn wǒ méi guān xì yaChuyện này là trách nhiệm chính của ông ta, không liên quan gì đến tôi cả.

HSK 5
0:03s
zhè cì shì gù a gēn nǐ bà yǒu hěn dà guān xìVụ tai nạn lần này, có liên quan rất lớn đến bố cháu.

HSK 7
0:03s
zhè shì nǐ bà chū de cuò nǐ yào tì tā dān zhe yađây là lỗi do bố cô gây ra. Cô phải gánh vác thay ông ấy.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s










