Cách dùng "这海上无帆的船" (zhè hǎi shàng wú fān de chuán) trong hội thoại tiếng Trung
这海上无帆的船
con thuyền không buồm trên biển.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
37:28
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们就像 | wǒ men jiù xiàng | chúng ta giống như, |
| 2▶ | 这海上无帆的船 | zhè hǎi shàng wú fān de chuán | con thuyền không buồm trên biển. |
| 3 | 其实根本都到不了岸 | qí shí gēn běn dōu dào bù liǎo àn | Thực ra căn bản không thể cập bờ. |
More Clips From Episode
Total 144 clips (Page 6 of 8)
HSK 7
0:03s
nǐ kàn wǒ huì bú huì bǎ nǐ men de shì ér tǒng chū qùxem tôi có phanh phui chuyện của các người ra không.

HSK 5
0:03s
zěn me yòu shū le lǎo pó běn dōu péi guāng leSao lại thua nữa rồi? Tiền cưới vợ cũng mất sạch rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
dào shàng dōu jiào wǒ ā chāng yǒu xū yào dǎ gěi wǒTrên giang hồ đều gọi tôi là A Xương. Có nhu cầu thì gọi cho tôi.

HSK 7
0:03s
bù dǔ bù chōu kàn měi nǚ hé guān fā pái a chāngKhông cờ bạc, không hút thuốc, đến ngắm nữ dealer xinh đẹp chia bài à? Xương.

HSK 5
0:03s
bào zhà àn de shì gù a jǐng fāng hái zài quán lì diào cháVề tai nạn trong vụ nổ, cảnh sát vẫn đang dốc toàn lực điều tra.













