Cách dùng "有劳" (yǒu láo) trong hội thoại tiếng Trung
有劳
Vất vả rồi.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
22:42
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 内呈橙黄色 雅号 可以了 可以了 我已经知道了 | nèi chéng chéng huáng sè yǎ hào kě yǐ le kě yǐ le wǒ yǐ jīng zhī dào le | bên trong ánh lên màu vàng cam, nhã hiệu... Được rồi, được rồi. Ta biết rồi. |
| 2▶ | 有劳 | yǒu láo | Vất vả rồi. |
| 3 | 姑娘 姑娘 这是来自我们云南的普茶 | gū niáng gū niáng zhè shì lái zì wǒ men yún nán de pǔ chá | Cô nương, cô nương, đây là trà Phổ Nhĩ đến từ Vân Nam bọn ta, |
More Clips From Episode
Total 137 clips (Page 7 of 7)
HSK 6
0:03s
jiù suàn xiàn huò hái méi yǒu qí wǒ fàn mǒu yě yuàn yì xiān dìng shàng yì bǎi tǐngdù hàng hiện có vẫn chưa đủ, Phạm mỗ cũng sẵn lòng đặt trước 100 thỏi,

HSK 6
0:03s
wèi zán men xiǎo lǐ mò xuān tiān yī tiān xǐ qìđể thêm chút không khí vui mừng cho phòng mực Tiểu Lý chúng ta.

HSK 7
0:03s
ruò shì fàn dà guān rén yuàn yì xiān qǔ xiàn huò sì shí tǐng yú xià de liù shí tǐngNếu Phạm đại nhân chịu lấy trước 40 thỏi hàng có sẵn, sáu mươi thỏi còn lại,

HSK 5
0:03s
jì rán zhēn gū niáng yuàn yì ràng jià nà wǒ zài duō zhuī wǔ shí tǐngTrinh cô nương đã chịu giảm giá, vậy ta đặt thêm 50 thỏi nữa.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
xiǎo lǐ mò fāng zhèng shì kāi yè hǎo hǎo hǎoPhường mực Tiểu Lý chính thức khai trương! Tốt, tốt, tốt.

HSK 5
0:03s
jīn rì mò xuān kāi yè bīn kè zhòng duōhôm nay phòng mực khai trương, khách khứa đông đúc,








