Cách dùng "怎么样 这个花得再往上点 再往上点 这样" (zěn me yàng zhè ge huā dé zài wǎng shàng diǎn zài wǎng shàng diǎn zhè yàng) trong hội thoại tiếng Trung
怎么样 这个花得再往上点 再往上点 这样
- Thế nào? - Chỗ hoa này phải lên trên thêm chút. Lên trên thêm chút. Thế này?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
16:17
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不行 这得再高一点 再高一点 好嘞 | bù xíng zhè dé zài gāo yì diǎn zài gāo yì diǎn hǎo lei | Chưa được, chỗ này phải cao lên một chút. Cao chút nữa. Được. |
| 2▶ | 怎么样 这个花得再往上点 再往上点 这样 | zěn me yàng zhè ge huā dé zài wǎng shàng diǎn zài wǎng shàng diǎn zhè yàng | - Thế nào? - Chỗ hoa này phải lên trên thêm chút. Lên trên thêm chút. Thế này? |
| 3 | 对 对对 | duì duì duì | Đúng, đúng, đúng rồi. |
More Clips From Episode
Total 137 clips (Page 1 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ tīng wén a gǔ shí huáng dì de yí gè fēi zǐ yǒu yī tiān liǎn jiáTa nghe nói thời xưa có vị phi tần của hoàng đế, một ngày nọ, gương mặt

HSK 7
0:03s
kě shuí zhī zhè huáng shàng kàn dào yǐ hòu huì jué de shāng hén gèng xiǎn fēi zǐ de měi màoNhưng ai ngờ, hoàng thượng nhìn rồi lại cảm thấy vết thương càng làm nổi bật vẻ đẹp của phi tần.

HSK 7
0:03s
yú shì gōng zhōng de nǚ zǐ biàn fēn fēn dì xiào fǎngThế là các nữ tử trong cung đều thi nhau bắt chước,

HSK 7
0:03s
zuò chū shāng hén huò zhě shì xuè jì de yàng zi bié yǒu yī fān fēng qíngphỏng ra vết thương hoặc vết máu, trông lại có vẻ độc đáo khác lạ.

HSK 5
0:03s
wǒ kàn yán xiǎo jiě jīn rì zhè ge jiù shèng sì nà xié hóng zhuāngTa thấy hôm nay Ngôn tiểu thư còn đẹp hơn cả lối trang điểm "tà hồng" nữa kìa.

HSK 7
0:03s
wǒ jiù shuō wǒ jiā xiǎo jiě de róng mào tiān xià wú shuāng ne duì ba xiǎo jiěEm đã bảo mà, dung mạo của tiểu thư nhà mình là có một không hai trên thiên hạ. Đúng không, tiểu thư?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ gēn guān xīn nǐ de rén yī jiù huì xiāng hù zhé móCô và những người quan tâm cô vẫn sẽ giày vò lẫn nhau,

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ pà yǒu yī tiān nǎ wǒ bù zài zhè ge shì shàng le[Cha sợ có một ngày] [cha không còn trên đời này,]







