Cách dùng "这契书呢 我先收着" (zhè qì shū ne wǒ xiān shōu zhe) trong hội thoại tiếng Trung
这契书呢 我先收着
tờ khế ước này, ta giữ trước đã.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
19:34
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 若是没有什么异议的话 那我们聊一聊分利 祯姑娘 | ruò shì méi yǒu shén me yì yì de huà nà wǒ men liáo yī liáo fēn lì zhēn gū niáng | Nếu không còn ý kiến gì nữa, vậy chúng ta bàn chuyện chia lợi nhuận đi. Trinh cô nương, |
| 2▶ | 这契书呢 我先收着 | zhè qì shū ne wǒ xiān shōu zhe | tờ khế ước này, ta giữ trước đã. |
| 3 | 但如果你想拿那五百两 得先见一个人才行 | dàn rú guǒ nǐ xiǎng ná nà wǔ bǎi liǎng dé xiān jiàn yí gè rén cái xíng | Nhưng nếu cô muốn lấy năm trăm lượng đó, thì phải gặp một người trước mới được. |
More Clips From Episode
Total 137 clips (Page 1 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ tīng wén a gǔ shí huáng dì de yí gè fēi zǐ yǒu yī tiān liǎn jiáTa nghe nói thời xưa có vị phi tần của hoàng đế, một ngày nọ, gương mặt

HSK 7
0:03s
kě shuí zhī zhè huáng shàng kàn dào yǐ hòu huì jué de shāng hén gèng xiǎn fēi zǐ de měi màoNhưng ai ngờ, hoàng thượng nhìn rồi lại cảm thấy vết thương càng làm nổi bật vẻ đẹp của phi tần.

HSK 7
0:03s
yú shì gōng zhōng de nǚ zǐ biàn fēn fēn dì xiào fǎngThế là các nữ tử trong cung đều thi nhau bắt chước,

HSK 7
0:03s
zuò chū shāng hén huò zhě shì xuè jì de yàng zi bié yǒu yī fān fēng qíngphỏng ra vết thương hoặc vết máu, trông lại có vẻ độc đáo khác lạ.

HSK 5
0:03s
wǒ kàn yán xiǎo jiě jīn rì zhè ge jiù shèng sì nà xié hóng zhuāngTa thấy hôm nay Ngôn tiểu thư còn đẹp hơn cả lối trang điểm "tà hồng" nữa kìa.

HSK 7
0:03s
wǒ jiù shuō wǒ jiā xiǎo jiě de róng mào tiān xià wú shuāng ne duì ba xiǎo jiěEm đã bảo mà, dung mạo của tiểu thư nhà mình là có một không hai trên thiên hạ. Đúng không, tiểu thư?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ gēn guān xīn nǐ de rén yī jiù huì xiāng hù zhé móCô và những người quan tâm cô vẫn sẽ giày vò lẫn nhau,

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ pà yǒu yī tiān nǎ wǒ bù zài zhè ge shì shàng le[Cha sợ có một ngày] [cha không còn trên đời này,]







