Cách dùng "我给出去的钱 没有收回来的" (wǒ gěi chū qù de qián méi yǒu shōu huí lái de) trong hội thoại tiếng Trung
我给出去的钱 没有收回来的
Tiền tôi đã đưa ra thì không có chuyện thu lại.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:48
dàn但
zhè这
fèn份
gōng工
qián钱
nǐ你
shōu收
xià下
“Nhưng phần tiền công này cô cứ nhận lấy.”
LINE 0205:51
PLAYING SCENEwǒ gěi chū qù de qián méi yǒu shōu huí lái de
我给出去的钱 没有收回来的
“Tiền tôi đã đưa ra thì không có chuyện thu lại.”
LINE 0306:06
xìng幸
hǎo好
tián田
xiān先
shēng生
méi没
yǒu有
shōu收
zhè这
qián钱
“May mà ông Điền không lấy lại tiền,”
Show Information