Cách dùng "原来这帮畜生他们也过中秋节" (yuán lái zhè bāng chù sheng tā men yě guò zhōng qiū jié) trong hội thoại tiếng Trung

yuánláizhèbāngchùshengmenguòzhōngqiūjié

Hóa ra lũ súc sinh này cũng đón Tết Trung thu.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:12
táng cháo de shí hòu chuán guò qù de rì běn yǒu xiē dì fāng yě jiào shí wǔ yè

唐朝的时候传过去的 日本有些地方也叫十五夜

Truyền qua từ thời nhà Đường. Một số nơi ở Nhật Bản cũng gọi là Thập Ngũ Dạ.

LINE 0225:17
PLAYING SCENE
yuán
lái
zhè
bāng
chù
sheng
men
guò
zhōng
qiū
jié

Hóa ra lũ súc sinh này cũng đón Tết Trung thu.

LINE 0325:20
nà míng zhī dào guò jié dǎ shén me pào tā men jiù bù pèi guò zhè ge jié

那明知道过节打什么炮 他们就不配过这个节

Vậy đã biết là ngày Tết còn bắn pháo cái gì. Chúng không xứng được đón cái Tết này.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E25
Timestamp25:17
TMDB ID289624