Cách dùng "知行合了一 你这个词用得是对的" (zhī xíng hé le yī nǐ zhè ge cí yòng dé shì duì de) trong hội thoại tiếng Trung
知行合了一 你这个词用得是对的
tri hành hợp nhất. Từ này của cậu dùng đúng rồi đấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:25
tài yé gēn nǐ dōu shì yí gè pǐn xíng jiào jiào
太爷跟你 都是一个品行 叫 叫
“Thái gia và cô đều có cùng một phẩm hạnh. Gọi là,”
LINE 0206:30
PLAYING SCENEzhī xíng hé le yī nǐ zhè ge cí yòng dé shì duì de
知行合了一 你这个词用得是对的
“tri hành hợp nhất. Từ này của cậu dùng đúng rồi đấy.”
LINE 0306:33
zhī知
xíng行
hé合
yī一
jiù就
shì是
zuò做
rén人
de的
běn本
fèn分
“Tri hành hợp nhất chính là bổn phận làm người.”
Show Information