Cách dùng "那孩子爱上种菜了 又去地里了" (nà hái zi ài shàng zhòng cài le yòu qù dì lǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
那孩子爱上种菜了 又去地里了
Đứa bé ấy mê trồng rau rồi. Lại ra ruộng rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:49
lín wǎn qù nǎ ér le tā zěn me méi lái chī fàn a
林晚去哪儿了 她怎么没来吃饭啊
“Lâm Vãn đi đâu rồi? Sao cô ấy không đến ăn?”
LINE 0236:52
PLAYING SCENEnà hái zi ài shàng zhòng cài le yòu qù dì lǐ le
那孩子爱上种菜了 又去地里了
“Đứa bé ấy mê trồng rau rồi. Lại ra ruộng rồi.”
LINE 0337:00
lín wǎn nǐ bù chī fàn la nǐ zhēn ài shàng zhāi cài la
林晚 你不吃饭啦 你真爱上 摘菜啦
“Lâm Vãn. Em không ăn cơm à? Em thật sự mê hái rau rồi à?”
Show Information