Cách dùng "她反而很愿意跟我们聊 工作上的事了啊" (tā fǎn ér hěn yuàn yì gēn wǒ men liáo gōng zuò shàng de shì le a) trong hội thoại tiếng Trung
她反而很愿意跟我们聊 工作上的事了啊
nó lại rất sẵn lòng nói chuyện với chúng tôi về chuyện công việc
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:19
dàn shì yǒu yì diǎn zì cóng lái dào jīn chuān yǐ hòu
但是有一点 自从来到金川以后
“Nhưng có một điều Từ khi đến Kim Xuyên”
LINE 0216:23
PLAYING SCENEtā fǎn ér hěn yuàn yì gēn wǒ men liáo gōng zuò shàng de shì le a
她反而很愿意跟我们聊 工作上的事了啊
“nó lại rất sẵn lòng nói chuyện với chúng tôi về chuyện công việc”
LINE 0316:26
ér qiě zhěng gè rén kàn zhe kāi xīn le hǎo duō péi zǒng
而且整个人看着开心了好多 裴总
“Và cả người trông vui vẻ hơn hẳn Tổng Bùi”
Show Information