Cách dùng "提前跟他打了招呼 他们现在也应该知道" (tí qián gēn tā dǎ le zhāo hū tā men xiàn zài yě yīng gāi zhī dào) trong hội thoại tiếng Trung
提前跟他打了招呼 他们现在也应该知道
đã báo trước với hắn rồi Bây giờ họ hẳn cũng biết
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:27
zhī qián nà ge dà zhǎng liǎn jù jué wǒ wǒ gū jì jiù shì péi qiān ya
之前那个大长脸拒绝我 我估计就是裴谦呀
“Trước đây cái gã mặt dài ấy từ chối tôi tôi đoán chính là Bùi Khiêm”
LINE 0239:30
PLAYING SCENEtí qián gēn tā dǎ le zhāo hū tā men xiàn zài yě yīng gāi zhī dào
提前跟他打了招呼 他们现在也应该知道
“đã báo trước với hắn rồi Bây giờ họ hẳn cũng biết”
LINE 0339:32
wǒ xiǎng gàn má le nà dà zhǎng liǎn tā duì péi qiān
我想干嘛了 那大长脸 他对裴谦
“tôi muốn làm gì rồi Cái gã mặt dài ấy hắn đối với Bùi Khiêm”
Show Information