Cách dùng "我从来没有过这样的体验" (wǒ cóng lái méi yǒu guò zhè yàng de tǐ yàn) trong hội thoại tiếng Trung
我从来没有过这样的体验
Em chưa từng có trải nghiệm như vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:04
wǒ我
jué觉
de得
zhè这
zhǒng种
mó模
shì式
hěn很
yǒu有
yì意
yì义
a啊
“Em thấy mô hình này rất có ý nghĩa.”
LINE 0237:06
PLAYING SCENEwǒ我
cóng从
lái来
méi没
yǒu有
guò过
zhè这
yàng样
de的
tǐ体
yàn验
“Em chưa từng có trải nghiệm như vậy.”
LINE 0337:11
duì le lín wǎn nǐ de nà xiē fāng àn wǒ dōu kàn le nǐ xīn kǔ le
对了 林晚 你的那些方案我都看了 你辛苦了
“À, Lâm Vãn. Mấy phương án của em tôi đều xem rồi. Em vất vả rồi.”
Show Information