Cách dùng "熬成了婆婆" (áo chéng le pó po) trong hội thoại tiếng Trung
熬成了婆婆
áo chéng le pó po
đã thành mẹ chồng.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
23:29
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我这个媳妇 | wǒ zhè ge xí fù | ta từ nàng dâu |
| 2▶ | 熬成了婆婆 | áo chéng le pó po | đã thành mẹ chồng. |
| 3 | 我是你的婆婆 | wǒ shì nǐ de pó po | Ta là mẹ chồng của con, |
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 5 of 5)
HSK 6
0:03s
wǎng hòu yǒu wǒ de yī fēn jiù yǒu nín de liǎng fēnSau này ta có gì thì chắc chắn sẽ có của huynh gấp đôi.

HSK 4
0:03s
xiǎo xiǎo yù yòng jiān zěn néng liú dé zhù nǐmột Ngự Dụng Giám nho nhỏ thì sao giữ chân đệ được chứ.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
xiǎng lái nán jīng zhǎng jiàn shí de shì nǐNgười muốn tới Nam Kinh mở mang kiến thức là đệ,

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ lái zhī qián bù zhī dào shì yào tōng fān zěn me zheTrước khi đến đây, ta không biết là phải làm ăn với ngoại bang. Làm sao?

HSK 7
0:03s
duō kuī qí sī lì zhàng yì lì kè tuō le gè guǎn shì guò láiMay mà có Tề ty lại trượng nghĩa lập tức nhờ một quản sự tới trông hộ.

HSK 6
0:03s
xiàn zài yòu guò le zhè me jiǔ dé gǎn jǐn bǔ yī xiē huò pǐn guò qù cái xíngHiện giờ cũng đã được một thời gian rồi, phải nhanh chóng gửi bù ít hàng qua đó mới được.

HSK 7
0:03s
wǒ qù hé xiāng lán gào gè bié míng tiān jiù chū fāCon đi chào Hương Lan một tiếng rồi ngày mai sẽ xuất phát.
