Cách dùng "当初家里发现我有灵根" (dāng chū jiā lǐ fā xiàn wǒ yǒu líng gēn) trong hội thoại tiếng Trung
当初家里发现我有灵根
Hồi trước gia đình phát hiện ta có linh căn,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:39
jiā家
fù父
shì是
gè个
shēng生
yì意
rén人
“Cha ta là thương nhân.”
LINE 0207:41
PLAYING SCENEdāng当
chū初
jiā家
lǐ里
fā发
xiàn现
wǒ我
yǒu有
líng灵
gēn根
“Hồi trước gia đình phát hiện ta có linh căn,”
LINE 0307:43
biàn便
mài卖
le了
liǎng两
jiān间
pù铺
zi子
“liền bán hai cửa hàng,”
Show Information