Cách dùng "每天要往返外院内院" (měi tiān yào wǎng fǎn wài yuàn nèi yuàn) trong hội thoại tiếng Trung
每天要往返外院内院
mỗi ngày phải qua lại giữa ngoại viện và nội viện,
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:17
nǐ你
zhù住
zài在
zhè这
lǐ里
“huynh ở đây,”
LINE 0214:18
PLAYING SCENEměi每
tiān天
yào要
wǎng往
fǎn返
wài外
yuàn院
nèi内
yuàn院
“mỗi ngày phải qua lại giữa ngoại viện và nội viện,”
LINE 0314:21
hěn yuǎn yě hěn xīn kǔ a
很远 也很辛苦啊
“rất xa, lại rất vất vả.”
Show Information