Cách dùng "我小时候在外流浪" (wǒ xiǎo shí hòu zài wài liú làng) trong hội thoại tiếng Trung
我小时候在外流浪
Hồi nhỏ ta lang bạt bên ngoài,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:03
nǐ你
shī师
jiě姐
tè特
yì意
zuò做
gěi给
nǐ你
de的
“Sư tỷ của cô làm riêng cho cô đó.”
LINE 0218:12
PLAYING SCENEwǒ我
xiǎo小
shí时
hòu候
zài在
wài外
liú流
làng浪
“Hồi nhỏ ta lang bạt bên ngoài,”
LINE 0318:14
zuì最
xiàn羡
mù慕
yǒu有
jiā家
rén人
de的
rén人
“ngưỡng mộ nhất là những người có gia đình.”
Show Information