Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "补丁打了又打" (bǔ dīng dǎ le yòu dǎ) trong hội thoại tiếng Trung

补丁打了又打

bǔ dīng dǎ le yòu dǎ

vá đi vá lại mãi,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
44:39
TMDB ID
278275
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1就给弟弟穿 一件衣服上jiù gěi dì di chuān yī jiàn yī fú shàngthì sẽ để đệ đệ mặc tiếp. Một chiếc áo
2补丁打了又打bǔ dīng dǎ le yòu dǎvá đi vá lại mãi,
3都是我来缝补dōu shì wǒ lái féng bǔlần nào cũng là ta vá.

More Clips From Episode

Total 124 clips (Page 5 of 7)
这是我们庆祝除夕夜放的鞭炮
HSK 7
0:03s
zhè shì wǒ men qìng zhù chú xī yè fàng de biān pàoĐây là pháo hoa bọn ta đốt để chúc mừng đêm giao thừa.

除夕是什么?
HSK 5
0:03s
chú xī shì shén me ?Giao thừa? Là gì?

你看 真热闹啊
HSK 4
0:03s
nǐ kàn zhēn rè nào aÔng xem kìa. Rộn rã thật đấy.

- 爹娘想你啊 - 我也想你们
HSK 2
0:03s
- diē niáng xiǎng nǐ a - wǒ yě xiǎng nǐ men- Cha mẹ nhớ con lắm. - Con cũng nhớ mọi người.

- 好吃 - 好吃啊 给息灾也来一个
HSK 2
0:03s
- hǎo chī - hǎo chī a gěi xī zāi yě lái yí gè- Ngon. - Ngon à? Cho Tức Tai một miếng đi.

- 什么吃过了?你看你多瘦 - 我吃过了
HSK 3
0:03s
- shén me chī guò le ? nǐ kàn nǐ duō shòu - wǒ chī guò leĂn rồi cái gì? - Xem đệ gầy chưa kìa. - Ta ăn rồi mà.

来 尝尝 来 吃
HSK 1
0:03s
lái cháng cháng lái chīNào. Thử đi. Nào, ăn đi.

最幸福的日子
HSK 4
0:03s
zuì xìng fú de rì zihạnh phúc nhất của nhân gian.

给你 你也吃
HSK 1
0:03s
gěi nǐ nǐ yě chīCho ngươi. Ngươi cũng ăn đi.

把油都弄到你手上了
HSK 4
0:03s
bǎ yóu dōu nòng dào nǐ shǒu shàng leDính hết dầu mỡ lên tay ngươi rồi.

没事 一会儿给你洗一下
HSK 2
0:03s
méi shì yī huì er gěi nǐ xǐ yī xiàKhông sao. Chút nữa ta rửa cho ngươi.

你啊 是一只小狐狸
HSK 7
0:03s
nǐ a shì yī zhī xiǎo hú líNgươi là một con tiểu hồ ly,

秃头狐狸是要被人家笑话的
HSK 7
0:03s
tū tóu hú lí shì yào bèi rén jiā xiào huà deHồ ly trọc đầu sẽ bị người ta cười nhạo đấy.

不过我的眼睛看不见
HSK 4
0:03s
bù guò wǒ de yǎn jīng kàn bú jiànCó điều mắt ta không nhìn thấy gì,

也不知道 把你打扮得好不好看
HSK 5
0:03s
yě bù zhī dào bǎ nǐ dǎ bàn dé hǎo bù hǎo kàncũng không biết chải chuốt cho ngươi có đẹp không.

我是一只没有名字的小狐狸
HSK 7
0:03s
wǒ shì yī zhī méi yǒu míng zì de xiǎo hú líTa là một con tiểu hồ ly không có tên.

一般都是“啊呜”这么叫的
HSK 3
0:03s
yì bān dōu shì “ a wū ” zhè me jiào dethường sẽ kêu "à hú" như thế này đấy.

那不如叫你
HSK 4
0:03s
nà bù rú jiào nǐVậy chi bằng gọi ngươi

你怎么也没有眼睛啊?
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me yě méi yǒu yǎn jīng a ?Sao ngươi cũng không có mắt?

我好…我好痛苦
HSK 5
0:03s
wǒ hǎo … wǒ hǎo tòng kǔTa… đau đớn quá.