Cách dùng "不会有事 可我不想当法师" (bú huì yǒu shì kě wǒ bù xiǎng dāng fǎ shī) trong hội thoại tiếng Trung

huìyǒushì xiǎngdāngshī

sẽ không sao đâu. Nhưng ta không muốn làm pháp sư.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
33:17
TMDB ID
278275
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你和哥哥一样nǐ hé gē gē yī yàngĐệ giống ca ca,
2不会有事 可我不想当法师bú huì yǒu shì kě wǒ bù xiǎng dāng fǎ shīsẽ không sao đâu. Nhưng ta không muốn làm pháp sư.
3我害怕妖怪 你这么懦弱wǒ hài pà yāo guài nǐ zhè me nuò ruòTa sợ yêu quái. Hèn yếu như đệ,

More Clips From Episode

Total 124 clips (Page 7 of 7)
可能是因为我天生目盲吧
HSK 7
0:03s
kě néng shì yīn wèi wǒ tiān shēng mù máng baCó lẽ do ta bị mù bẩm sinh

我没能救活你弟弟
HSK 1
0:03s
wǒ méi néng jiù huó nǐ dì diTa không cứu sống được đệ đệ ngươi,

我赔你一个弟弟 行吗?
HSK 5
0:03s
wǒ péi nǐ yí gè dì di xíng ma ?để ta đền ngươi một đệ đệ khác nhé?

我本就是将死之人
HSK 2
0:03s
wǒ běn jiù shì jiāng sǐ zhī rénVốn ta đã là người sắp chết.