Cách dùng "而且 福兮祸兮" (ér qiě fú xī huò xī) trong hội thoại tiếng Trung
而且 福兮祸兮
Với lại, trong phúc có họa, trong họa có phúc.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
14:46
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 更在于我们爱谁 想守护什么 | gèng zài yú wǒ men ài shuí xiǎng shǒu hù shén me | mà phụ thuộc vào việc chúng ta yêu ai, muốn bảo vệ điều gì. |
| 2▶ | 而且 福兮祸兮 | ér qiě fú xī huò xī | Với lại, trong phúc có họa, trong họa có phúc. |
| 3 | 没了最后一道龙神之力 你就不能再杀死螭吻 九婴 | méi le zuì hòu yī dào lóng shén zhī lì nǐ jiù bù néng zài shā sǐ chī wěn jiǔ yīng | Không có nguồn sức mạnh Long Thần cuối cùng, chàng sẽ không thể giết Li Vẫn nữa. Cửu Anh |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 5 of 7)
HSK 2
0:03s
- diē niáng xiǎng nǐ a - wǒ yě xiǎng nǐ men- Cha mẹ nhớ con lắm. - Con cũng nhớ mọi người.

HSK 2
0:03s
- hǎo chī - hǎo chī a gěi xī zāi yě lái yí gè- Ngon. - Ngon à? Cho Tức Tai một miếng đi.

HSK 3
0:03s
- shén me chī guò le ? nǐ kàn nǐ duō shòu - wǒ chī guò leĂn rồi cái gì? - Xem đệ gầy chưa kìa. - Ta ăn rồi mà.

HSK 7
0:03s
tū tóu hú lí shì yào bèi rén jiā xiào huà deHồ ly trọc đầu sẽ bị người ta cười nhạo đấy.

HSK 5
0:03s
yě bù zhī dào bǎ nǐ dǎ bàn dé hǎo bù hǎo kàncũng không biết chải chuốt cho ngươi có đẹp không.

HSK 7
0:03s













