Cách dùng "而且 福兮祸兮" (ér qiě fú xī huò xī) trong hội thoại tiếng Trung
而且 福兮祸兮
Với lại, trong phúc có họa, trong họa có phúc.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
14:46
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 更在于我们爱谁 想守护什么 | gèng zài yú wǒ men ài shuí xiǎng shǒu hù shén me | mà phụ thuộc vào việc chúng ta yêu ai, muốn bảo vệ điều gì. |
| 2▶ | 而且 福兮祸兮 | ér qiě fú xī huò xī | Với lại, trong phúc có họa, trong họa có phúc. |
| 3 | 没了最后一道龙神之力 你就不能再杀死螭吻 九婴 | méi le zuì hòu yī dào lóng shén zhī lì nǐ jiù bù néng zài shā sǐ chī wěn jiǔ yīng | Không có nguồn sức mạnh Long Thần cuối cùng, chàng sẽ không thể giết Li Vẫn nữa. Cửu Anh |



