Cách dùng "看病花了很多钱" (kàn bìng huā le hěn duō qián) trong hội thoại tiếng Trung

kànbìnghuālehěnduōqián

tốn rất nhiều tiền để khám bệnh.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
45:07
TMDB ID
278275
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1身体不好shēn tǐ bù hǎothì sức khỏe yếu,
2看病花了很多钱kàn bìng huā le hěn duō qiántốn rất nhiều tiền để khám bệnh.
3他们说侍鳞宗的法师 如果捉妖牺牲了 恤金很多tā men shuō shì lín zōng de fǎ shī rú guǒ zhuō yāo xī shēng le xù jīn hěn duōHọ bảo nếu pháp sư ở Thị Lân Tông hy sinh lúc bắt yêu quái thì sẽ được nhiều tiền tuất lắm,

More Clips From Episode

Total 124 clips (Page 7 of 7)
可能是因为我天生目盲吧
HSK 7
0:03s
kě néng shì yīn wèi wǒ tiān shēng mù máng baCó lẽ do ta bị mù bẩm sinh

我没能救活你弟弟
HSK 1
0:03s
wǒ méi néng jiù huó nǐ dì diTa không cứu sống được đệ đệ ngươi,

我赔你一个弟弟 行吗?
HSK 5
0:03s
wǒ péi nǐ yí gè dì di xíng ma ?để ta đền ngươi một đệ đệ khác nhé?

我本就是将死之人
HSK 2
0:03s
wǒ běn jiù shì jiāng sǐ zhī rénVốn ta đã là người sắp chết.