Cách dùng "没想到会害了他" (méi xiǎng dào huì hài le tā) trong hội thoại tiếng Trung
没想到会害了他
Không ngờ lại hại huynh ấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
10:49
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他说寄灵是个善良的人 他也想救寄灵 所以帮我 | tā shuō jì líng shì gè shàn liáng de rén tā yě xiǎng jiù jì líng suǒ yǐ bāng wǒ | Hắn bảo Ký Linh là người lương thiện, hắn cũng muốn cứu Ký Linh nên mới giúp ta. |
| 2▶ | 没想到会害了他 | méi xiǎng dào huì hài le tā | Không ngờ lại hại huynh ấy. |
| 3 | 你低估了自己在他心中的分量 | nǐ dī gū le zì jǐ zài tā xīn zhōng de fèn liàng | Cô đánh giá thấp tầm quan trọng của cô với ngài ấy. |



