Cách dùng "你看 真热闹啊" (nǐ kàn zhēn rè nào a) trong hội thoại tiếng Trung
你看 真热闹啊
Ông xem kìa. Rộn rã thật đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
34:39
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 听到了 | tīng dào le | Nghe thấy rồi ạ. |
| 2▶ | 你看 真热闹啊 | nǐ kàn zhēn rè nào a | Ông xem kìa. Rộn rã thật đấy. |
| 3 | 爹 娘 你哥来了 - 哥 - 爹 娘 长壮实了 | diē niáng nǐ gē lái le - gē - diē niáng zhǎng zhuàng shí le | Cha, mẹ. - Ca ca con đến rồi. - Ca ca. - Cha, mẹ. - Ca ca đến rồi. Con vạm vỡ quá rồi. |



