Cách dùng "日出而作" (rì chū ér zuò) trong hội thoại tiếng Trung
日出而作
Mặt trời lên thì làm việc,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
13:19
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 做最平凡的人 | zuò zuì píng fán de rén | làm phàm nhân bình dị nhất. |
| 2▶ | 日出而作 | rì chū ér zuò | Mặt trời lên thì làm việc, |
| 3 | 日落而息 | rì luò ér xī | mặt trời lặn thì nghỉ ngơi. |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 5 of 7)
HSK 2
0:03s
- diē niáng xiǎng nǐ a - wǒ yě xiǎng nǐ men- Cha mẹ nhớ con lắm. - Con cũng nhớ mọi người.

HSK 2
0:03s
- hǎo chī - hǎo chī a gěi xī zāi yě lái yí gè- Ngon. - Ngon à? Cho Tức Tai một miếng đi.

HSK 3
0:03s
- shén me chī guò le ? nǐ kàn nǐ duō shòu - wǒ chī guò leĂn rồi cái gì? - Xem đệ gầy chưa kìa. - Ta ăn rồi mà.

HSK 7
0:03s
tū tóu hú lí shì yào bèi rén jiā xiào huà deHồ ly trọc đầu sẽ bị người ta cười nhạo đấy.

HSK 5
0:03s
yě bù zhī dào bǎ nǐ dǎ bàn dé hǎo bù hǎo kàncũng không biết chải chuốt cho ngươi có đẹp không.

HSK 7
0:03s













