Cách dùng "虽然我没有家人" (suī rán wǒ méi yǒu jiā rén) trong hội thoại tiếng Trung

suīránméiyǒujiārén

Mặc dù ta không có người nhà

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
45:58
TMDB ID
278275
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1龙神大人给我的法力 已经全都用光了lóng shén dà rén gěi wǒ de fǎ lì yǐ jīng quán dōu yòng guāng leta đã dùng sạch pháp lực mà Long Thần đại nhân cho rồi.
2虽然我没有家人suī rán wǒ méi yǒu jiā rénMặc dù ta không có người nhà
3但是我知道失去家人dàn shì wǒ zhī dào shī qù jiā rénnhưng ta biết mất đi người nhà

More Clips From Episode

Total 124 clips (Page 7 of 7)
可能是因为我天生目盲吧
HSK 7
0:03s
kě néng shì yīn wèi wǒ tiān shēng mù máng baCó lẽ do ta bị mù bẩm sinh

我没能救活你弟弟
HSK 1
0:03s
wǒ méi néng jiù huó nǐ dì diTa không cứu sống được đệ đệ ngươi,

我赔你一个弟弟 行吗?
HSK 5
0:03s
wǒ péi nǐ yí gè dì di xíng ma ?để ta đền ngươi một đệ đệ khác nhé?

我本就是将死之人
HSK 2
0:03s
wǒ běn jiù shì jiāng sǐ zhī rénVốn ta đã là người sắp chết.