Cách dùng "已逾百年" (yǐ yú bǎi nián) trong hội thoại tiếng Trung
已逾百年
yǐ yú bǎi nián
đã hơn trăm năm,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
19:10
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但是那段过往 距今已太远太远 | dàn shì nà duàn guò wǎng jù jīn yǐ tài yuǎn tài yuǎn | Tuy nhiên, quá khứ ấy cách hiện tại quá xa, |
| 2▶ | 已逾百年 | yǐ yú bǎi nián | đã hơn trăm năm, |
| 3 | 任何力量都无法做出改变 | rèn hé lì liàng dōu wú fǎ zuò chū gǎi biàn | bất kỳ sức mạnh nào cũng không thay đổi được. |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 5 of 7)
HSK 2
0:03s
- diē niáng xiǎng nǐ a - wǒ yě xiǎng nǐ men- Cha mẹ nhớ con lắm. - Con cũng nhớ mọi người.

HSK 2
0:03s
- hǎo chī - hǎo chī a gěi xī zāi yě lái yí gè- Ngon. - Ngon à? Cho Tức Tai một miếng đi.

HSK 3
0:03s
- shén me chī guò le ? nǐ kàn nǐ duō shòu - wǒ chī guò leĂn rồi cái gì? - Xem đệ gầy chưa kìa. - Ta ăn rồi mà.

HSK 7
0:03s
tū tóu hú lí shì yào bèi rén jiā xiào huà deHồ ly trọc đầu sẽ bị người ta cười nhạo đấy.

HSK 5
0:03s
yě bù zhī dào bǎ nǐ dǎ bàn dé hǎo bù hǎo kàncũng không biết chải chuốt cho ngươi có đẹp không.

HSK 7
0:03s













