Cách dùng "最幸福的日子" (zuì xìng fú de rì zi) trong hội thoại tiếng Trung
最幸福的日子
hạnh phúc nhất của nhân gian.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
35:34
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 最美好 | zuì měi hǎo | đẹp đẽ nhất, |
| 2▶ | 最幸福的日子 | zuì xìng fú de rì zi | hạnh phúc nhất của nhân gian. |
| 3 | 给我的吗? | gěi wǒ de ma ? | Cho ta ư? |



