Cách dùng "人族曾经出现过一位" (rén zú céng jīng chū xiàn guò yī wèi) trong hội thoại tiếng Trung
人族曾经出现过一位
Tộc Người từng có một vị nhờ vào tay nghề thủ công
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:55
《《
wú无
shuāng双
mì秘
lù录
》》
“"Vô Song Bí Lục"?”
LINE 0219:00
PLAYING SCENErén人
zú族
céng曾
jīng经
chū出
xiàn现
guò过
yī一
wèi位
“Tộc Người từng có một vị nhờ vào tay nghề thủ công”
LINE 0319:02
yǐ以
jiàng匠
shù术
fēi飞
shēng升
de的
shén神
líng灵
“mà phi thăng thành thần linh,”
Show Information