Cách dùng "已被连根斩断" (yǐ bèi lián gēn zhǎn duàn) trong hội thoại tiếng Trung
已被连根斩断
đã bị chặt tận gốc rễ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:35
zhuǎn转
yǎn眼
zhī之
jiān间
“trong nháy mắt”
LINE 0221:37
PLAYING SCENEyǐ已
bèi被
lián连
gēn根
zhǎn斩
duàn断
“đã bị chặt tận gốc rễ.”
LINE 0321:45
suǒ所
yǐ以
qiān千
nián年
zhī之
hòu后
“Vậy nên ngàn năm sau,”
Show Information