Cách dùng "跟她换了生死签" (gēn tā huàn le shēng sǐ qiān) trong hội thoại tiếng Trung

gēnhuànleshēngqiān

cho Trường Ngọc để cứu con bé.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
32:03
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1您为了救她的命nín wèi le jiù tā de mìngngài đổi thăm sinh tử
2跟她换了生死签gēn tā huàn le shēng sǐ qiāncho Trường Ngọc để cứu con bé.
3您真是太仗义了nín zhēn shì tài zhàng yì leNgài trượng nghĩa quá.

More Clips From Episode

Total 185 clips (Page 10 of 10)
送那点粮食还不够塞牙缝的
HSK 6
0:03s
sòng nà diǎn liáng shí hái bù gòu sāi yá fèng demang số lương thực đó lên còn chẳng đủ nhét kẽ răng,

想来是人力匮乏至此
HSK 7
0:03s
xiǎng lái shì rén lì kuì fá zhì cǐThiết nghĩ là lực lượng cạn kiệt đến mức này,

只能舍弃其他改运粮食
HSK 5
0:03s
zhǐ néng shě qì qí tā gǎi yùn liáng shíchỉ đành bỏ lại những thứ khác, đổi sang vận chuyển lương thực.

缺盐哪
HSK 4
0:03s
quē yán nǎThiếu muối à?

那倒是个好消息
HSK 6
0:03s
nà dǎo shì gè hǎo xiāo xīThế thì là một tin tốt đấy.