Cách dùng "你们武安侯的大计早完了" (nǐ men wǔ ān hóu de dà jì zǎo wán le) trong hội thoại tiếng Trung

menānhóudezǎowánle

kế lớn của Vũ An hầu nhà các ngươi đã hỏng từ lâu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
5:06
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1要不是我们解决那几个贼人yào bú shì wǒ men jiě jué nà jǐ gè zéi rénNếu không nhờ bọn ta diệt mấy tên giặc đó,
2你们武安侯的大计早完了nǐ men wǔ ān hóu de dà jì zǎo wán lekế lớn của Vũ An hầu nhà các ngươi đã hỏng từ lâu.
3那几个斥候的令牌在这儿nà jǐ gè chì hòu de lìng pái zài zhè érLệnh bài của mấy tên trinh sát kia đều ở đây.

More Clips From Episode

Total 185 clips (Page 4 of 10)
回军师 记下了
HSK 1
0:03s
huí jūn shī jì xià leThưa quân sư, ghi lại rồi.

他们自称西北杀猪小队
HSK 7
0:03s
tā men zì chēng xī běi shā zhū xiǎo duìHọ tự xưng là tiểu đội mổ lợn Tây Bắc,

西北杀猪小队
HSK 6
0:03s
xī běi shā zhū xiǎo duìTiểu đội mổ lợn Tây Bắc?

镇西北杀猪小队
HSK 6
0:03s
zhèn xī běi shā zhū xiǎo duìTiểu đội mổ lợn trấn Tây Bắc,

这名字倒是取得挺别致
HSK 7
0:03s
zhè míng zì dǎo shì qǔ dé tǐng bié zhìđặt tên đặc biệt thật đấy.

跟咱们打的铁一样硬
HSK 7
0:03s
gēn zán men dǎ dī tiě yī yàng yìngcứng như sắt chúng ta rèn vậy.

差点把我牙给崩下来
HSK 3
0:03s
chà diǎn bǎ wǒ yá gěi bēng xià láisuýt thì vỡ răng luôn.

这枪头淬火的火候啊
HSK 7
0:03s
zhè qiāng tóu cuì huǒ de huǒ hòu a[Thợ rèn] Phải nắm thật chắc mức lửa

这位小娘子是
HSK 2
0:03s
zhè wèi xiǎo niáng zǐ shì- Trường Ngọc. - Cô nương này là...?

长玉 你怎么来军营了
HSK 1
0:03s
zhǎng yù nǐ zěn me lái jūn yíng leTrường Ngọc, sao con lại đến quân doanh?

可怜老王和康婆子
HSK 6
0:03s
kě lián lǎo wáng hé kāng pó ziThương thay Lão Vương và bà Khang

长宁那孩子呀
HSK 5
0:03s
zhǎng níng nà hái zi yaCon bé Trường Ninh

你也是 保重好身体
HSK 7
0:03s
nǐ yě shì bǎo zhòng hǎo shēn tǐNgười cũng thế, giữ gìn sức khỏe,

大娘在家里等着你回去呢
HSK 2
0:03s
dà niáng zài jiā lǐ děng zhe nǐ huí qù neđại nương đang ở nhà đợi người về đấy.

我会给牲口看病
HSK 1
0:03s
wǒ huì gěi shēng kǒu kàn bìngTa biết khám bệnh cho gia súc,

给这牲口钉个掌啊
HSK 7
0:03s
gěi zhè shēng kǒu dīng gè zhǎng ađóng móng, chữa bệnh

还有修修这些兵刃啊
HSK 2
0:03s
hái yǒu xiū xiū zhè xiē bīng rèn arồi sửa chữa mấy binh khí này,

这些活都指着我呢
HSK 4
0:03s
zhè xiē huó dōu zhǐ zhe wǒ nemấy việc này đều trông cậy vào ta.

倒是金爷这几个臭小子
HSK 6
0:03s
dǎo shì jīn yé zhè jǐ gè chòu xiǎo ziNhưng mấy thằng nhãi Kim gia này

让我刮目相看
HSK 7
0:03s
ràng wǒ guā mù xiāng kànlại khiến ta phải nhìn bằng cặp mắt khác đấy.