Cách dùng "任何人不能让你去死" (rèn hé rén bù néng ràng nǐ qù sǐ) trong hội thoại tiếng Trung

rènrénnéngràng

[không ai có thể để cô chết.]

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
19:37
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1没有孤的允许méi yǒu gū de yǔn xǔKhông có sự cho phép của ta,
2任何人不能让你去死rèn hé rén bù néng ràng nǐ qù sǐ[không ai có thể để cô chết.]
3小主子 走xiǎo zhǔ zi zǒuTiểu chủ nhân, đi thôi.

More Clips From Episode

Total 185 clips (Page 9 of 10)
你就让我去吧
HSK 1
0:03s
nǐ jiù ràng wǒ qù bangười cho con đi đi.

那你万一出了事怎么办
HSK 5
0:03s
nà nǐ wàn yī chū liǎo shì zěn me bànVậy lỡ con có chuyện gì thì sao?

怎么跟你死去的爹娘交代呀
HSK 7
0:03s
zěn me gēn nǐ sǐ qù de diē niáng jiāo dài yavới cha mẹ đã khuất của con thế nào?

你怎么照顾好自己
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me zhào gù hǎo zì jǐCon chăm sóc mình kiểu gì?

不愧是老夫相中的丫头啊
HSK 7
0:03s
bù kuì shì lǎo fū xiāng zhòng de yā tou akhông hổ là nha đầu lão phu coi trọng.

你怎么还在这儿拱火呢
HSK 7
0:03s
nǐ zěn me hái zài zhè ér gǒng huǒ neSao ngài còn hùa theo thế?

她已经不是宰猪的丫头了
HSK 7
0:03s
tā yǐ jīng bú shì zǎi zhū de yā tou leCô ấy không còn là cô nhóc mổ lợn nữa,

她能带兵打仗
HSK 6
0:03s
tā néng dài bīng dǎ zhàngcô ấy có thể dẫn binh đánh trận.

你给我透个准信嘛
HSK 6
0:03s
nǐ gěi wǒ tòu gè zhǔn xìn mahuynh tiết lộ cho ta câu trả lời chắc chắn đi,

你心里到底是怎么想的
HSK 4
0:03s
nǐ xīn lǐ dào dǐ shì zěn me xiǎng derốt cuộc huynh nghĩ thế nào?

靠的可不是运气二字
HSK 7
0:03s
kào de kě bú shì yùn qì èr zìkhông phải dựa vào may mắn đâu.

明日咱们只能强攻了
HSK 3
0:03s
míng rì zán men zhǐ néng qiáng gōng lengày mai chúng ta chỉ có thể đánh trực diện.

我们绝不可轻举妄动
HSK 7
0:03s
wǒ men jué bù kě qīng jǔ wàng dòngchúng ta không thể hành động liều lĩnh.

咱们能拖多久是多久
HSK 6
0:03s
zán men néng tuō duō jiǔ shì duō jiǔchúng ta kéo dài được bao nhiêu hay bấy nhiêu.

带上山的粮食能撑多久
HSK 6
0:03s
dài shàng shān de liáng shí néng chēng duō jiǔlương thực mang lên núi cầm cự được bao lâu?

往饱腹吃 只够十日
HSK 4
0:03s
wǎng bǎo fù chī zhǐ gòu shí rìMuốn ăn no chỉ đủ mười ngày,

无非是想把我们困死在山上
HSK 7
0:03s
wú fēi shì xiǎng bǎ wǒ men kùn sǐ zài shān shànghắn muốn chúng ta kẹt trên núi đến chết.

这招叫作瓮中捉鳖
HSK 6
0:03s
zhè zhāo jiào zuò wèng zhōng zhuō biēChiêu này gọi là bắt ba ba trong rọ.

谁是瓮谁是鳖
HSK 1
0:03s
shuí shì wèng shuí shì biēAi là ba ba, ai là rọ,

这个当口居然让人送粮上去
HSK 5
0:03s
zhè ge dāng kǒu jū rán ràng rén sòng liáng shàng qùLại để người mang lương thực lên vào lúc này.