Cách dùng "她能带兵打仗" (tā néng dài bīng dǎ zhàng) trong hội thoại tiếng Trung
她能带兵打仗
cô ấy có thể dẫn binh đánh trận.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
39:28
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她已经不是宰猪的丫头了 | tā yǐ jīng bú shì zǎi zhū de yā tou le | Cô ấy không còn là cô nhóc mổ lợn nữa, |
| 2▶ | 她能带兵打仗 | tā néng dài bīng dǎ zhàng | cô ấy có thể dẫn binh đánh trận. |
| 3 | 疾行勿怠 | jí xíng wù dài | Hành quân nhanh chóng, |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 1 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
zhēn chéng le táng láng bǔ chán huáng què zài hòuThành bọ ngựa bắt ve, chim sẻ chực sẵn thật rồi.

HSK 5
0:03s
rú hé duì zhàn shí yuè de shù wàn dà jūnlàm sao chống nổi mấy vạn đại quân của Thạch Việt?

HSK 7
0:03s
láo fán huí qù gēn hè lǎo jiàng jūn tōng bào yī shēngPhiền ngươi về báo với Hạ lão tướng quân một tiếng.













