Cách dùng "没在这个军需粮队里头" (méi zài zhè ge jūn xū liáng duì lǐ tou) trong hội thoại tiếng Trung
没在这个军需粮队里头
không ở trong mấy đội quân nhu, lương thực này.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
26:58
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我打听过他了 | wǒ dǎ tīng guò tā le | Ta nghe ngóng về cậu ấy rồi, |
| 2▶ | 没在这个军需粮队里头 | méi zài zhè ge jūn xū liáng duì lǐ tou | không ở trong mấy đội quân nhu, lương thực này. |
| 3 | 军营里头啊 | jūn yíng lǐ tou a | Trong quân doanh |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 1 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
zhēn chéng le táng láng bǔ chán huáng què zài hòuThành bọ ngựa bắt ve, chim sẻ chực sẵn thật rồi.

HSK 5
0:03s
rú hé duì zhàn shí yuè de shù wàn dà jūnlàm sao chống nổi mấy vạn đại quân của Thạch Việt?

HSK 7
0:03s
láo fán huí qù gēn hè lǎo jiàng jūn tōng bào yī shēngPhiền ngươi về báo với Hạ lão tướng quân một tiếng.













