Cách dùng "你都不愿意让我一试" (nǐ dōu bù yuàn yì ràng wǒ yī shì) trong hội thoại tiếng Trung
你都不愿意让我一试
mà ngài vẫn không chịu cho ta thử.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
33:02
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 殿下的腿疾耽误了这么多年 我提过几次 | diàn xià de tuǐ jí dān wù le zhè me duō nián wǒ tí guò jǐ cì | Bệnh chân của điện hạ đã bỏ lỡ bao nhiêu năm, ta đã nhắc mấy lần |
| 2▶ | 你都不愿意让我一试 | nǐ dōu bù yuàn yì ràng wǒ yī shì | mà ngài vẫn không chịu cho ta thử. |
| 3 | 我没办法 只得逼你一逼 | wǒ méi bàn fǎ zhǐ dé bī nǐ yī bī | Ta cũng hết cách, chỉ đành ép ngài thôi. |
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 4 of 6)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
diàn xià yào bù nǐ zài gěi wǒ sān rì ná láihay điện hạ cho ta thêm ba ngày... - Đưa đây. - Ta...

HSK 4
0:03s
lí shān shū yuàn yǔ cǐ rén yǒu xuè hǎi shēn chóu aHọc viện Ly Sơn có mối thù sâu đậm với người này.

HSK 3
0:03s
mò bú shì xiǎng jiè nǐ zhī shǒu chú diào cǐ rénphải chăng muốn mượn tay ngài tiêu diệt hắn?

HSK 7
0:03s
nǐ jiàn guò zhǐ shuō yī jù huǎng huà de piàn zi mangươi có thấy kẻ lừa đảo nào chỉ nói dối một câu không?

HSK 3
0:03s
nǎ yī yàng bú shì yīn wèi wǒ men sī lǜ tài shǎo lechẳng phải việc nào cũng do chúng ta lo lắng không đủ mức sao?

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ què lián zì jǐ de wáng fēi zài zuò shén me dōu gǎo bù qīng chǔThế mà ta thậm chí không biết vương phi của mình đang làm gì,

HSK 7
0:03s
dàn tā de běn yì yě bú shì yào hài nǐNhưng ý định ban đầu của cô ấy cũng không phải hãm hại ngài.

HSK 7
0:03s
rén jiā bú shì zhēn xīn dì xiǎng gěi nǐ zhì tuǐ machẳng phải người ta thật lòng muốn chữa chân cho ngài sao?

HSK 7
0:03s
zhēn de shì nǐ gù rén lǔ jié le zì jǐthực sự là nàng thuê người đến bắt cóc bản thân sao?

HSK 7
0:03s
nán guài tā men huì duì wǒ men de xíng zōng zhè bān liǎo jiěThảo nào chúng lại biết rõ về hành tung của chúng ta đến thế.

HSK 4
0:03s
wǒ jìng rán méi xiǎng dào zhè shì huì shì nǐ zuò deTa không ngờ việc này lại do nàng làm.






