Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我再陪你一会" (wǒ zài péi nǐ yī huì) trong hội thoại tiếng Trung

我再陪你一会

wǒ zài péi nǐ yī huì

Ta ở với ngài thêm một lát.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
4:01
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1要走了yào zǒu lePhải đi rồi à?
2我再陪你一会wǒ zài péi nǐ yī huìTa ở với ngài thêm một lát.
3冷了lěng leLạnh à?

More Clips From Episode

Total 116 clips (Page 6 of 6)
你是跟殿下拌嘴了吧
HSK 2
0:03s
nǐ shì gēn diàn xià bàn zuǐ le baCon cãi nhau với điện hạ à?

没有的事 三叔别担心
HSK 3
0:03s
méi yǒu de shì sān shū bié dān xīnKhông có chuyện đó. Tam thúc đừng lo.

这夫妻相处之道啊 那学问深着呢
HSK 6
0:03s
zhè fū qī xiāng chǔ zhī dào a nà xué wèn shēn zhe neĐạo lý phu thê chung sống có nhiều điều sâu sắc để học lắm.

三叔自己都没成亲 还懂这些
HSK 2
0:03s
sān shū zì jǐ dōu méi chéng qīn hái dǒng zhè xiēBản thân Tam thúc không thành thân mà vẫn hiểu mấy chuyện này?

那京城所有的贵妇 那跟我都有来往
HSK 6
0:03s
nà jīng chéng suǒ yǒu de guì fù nà gēn wǒ dōu yǒu lái wǎngmọi quý phu nhân kinh thành đều quen biết với ta,

三叔活学活用的本事确好
HSK 7
0:03s
sān shū huó xué huó yòng de běn shì què hǎoQuả thật Tam thúc rất giỏi vận dụng linh hoạt.

我记得 你是师承咸坤先生吧
HSK 2
0:03s
wǒ jì de nǐ shì shī chéng xián kūn xiān shēng baCon nhớ thúc kế nghiệp tiên sinh Hàm Khôn nhỉ?

你怎么了 你等等我
HSK 1
0:03s
nǐ zěn me le nǐ děng děng wǒMẹ sao thế? Mẹ đợi con với.

阿娘 阿娘你怎么了 你别吓我 阿娘
HSK 6
0:03s
ā niáng ā niáng nǐ zěn me le nǐ bié xià wǒ ā niángMẹ. Mẹ làm sao thế? Mẹ đừng dọa con, mẹ ơi.

阿丁 停车
HSK 4
0:03s
ā dīng tíng chēA Đinh, dừng xe.

快点 郎中求你再快点
HSK 6
0:03s
kuài diǎn láng zhōng qiú nǐ zài kuài diǎnMau lên. Lang trung, xin ông hãy nhanh hơn nữa.

出什么事了 你跑什么呀 走吧
HSK 5
0:03s
chū shén me shì le nǐ pǎo shén me ya zǒu baĐã xảy ra chuyện gì? Con chạy gì thế? Đi thôi.

拿着 璃儿
HSK 2
0:03s
ná zhe lí érCầm lấy này. Ly Nhi,

不许哭 璃儿
HSK 6
0:03s
bù xǔ kū lí érKhông được phép khóc. Ly Nhi,

一定要护好这个 跟我来
HSK 3
0:03s
yí dìng yào hù hǎo zhè ge gēn wǒ láinhất định phải bảo vệ thứ này. Theo ta.

叶文鼎 走 把遗诏还给我
HSK 3
0:03s
yè wén dǐng zǒu bǎ yí zhào huán gěi wǒDiệp Văn Đỉnh. Đi. Trả di chiếu cho ta.