Cách dùng "我在山上闲得无聊" (wǒ zài shān shàng xián dé wú liáo) trong hội thoại tiếng Trung
我在山上闲得无聊
Ta ở trên núi rảnh rỗi buồn chán,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
24:46
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 殿下谬赞了 | diàn xià miù zàn le | Điện hạ khen nhầm rồi. |
| 2▶ | 我在山上闲得无聊 | wǒ zài shān shàng xián dé wú liáo | Ta ở trên núi rảnh rỗi buồn chán, |
| 3 | 整日自己和自己下棋 练出来的 | zhěng rì zì jǐ hé zì jǐ xià qí liàn chū lái de | cả ngày tự chơi cờ với chính mình nên luyện thành đấy. |
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 2 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ jīng jīng yè yè běn hóu dōu kàn zài yǎn lǐngươi cần cù tận tụy, bổn hầu đều thấy hết.

HSK 7
0:03s
nǐ zhè pí hóu zi nòng dé hún shēn de zàngThằng nhóc nghịch ngợm này, bẩn hết cả người rồi.

HSK 3
0:03s
xiǎo xīn nǎ tiān lǎo yú jīng bǎ nǐ chī leCẩn thận hôm nào yêu tinh cá ăn luôn cả con đấy.

HSK 4
0:03s
yào shì méi yǒu gè shū fú de zhái zi kě bù xíngKhông có căn nhà thoải mái thì không được đâu.

HSK 4
0:03s
zuǒ yòu nǐ huí jīng wú shì bù rú liú xià péi wǒ qù huā lóu hē jiǔthấy ngươi về kinh không bận việc gì, hay ngươi ở lại đi, đi hoa lâu uống rượu cùng ta.

HSK 5
0:03s












