Cách dùng "督办 出什么事了" (dū bàn chū shén me shì le) trong hội thoại tiếng Trung

bàn chūshénmeshìle

Giám sát, xảy ra chuyện gì vậy?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
17:48
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那我这几十年的生活又算什么nà wǒ zhè jǐ shí nián de shēng huó yòu suàn shén mevậy thì cuộc sống mấy chục năm nay của mình là gì chứ?
2督办 出什么事了dū bàn chū shén me shì leGiám sát, xảy ra chuyện gì vậy?
3师父为什么要骗我shī fù wèi shén me yào piàn wǒ[Tại sao sư phụ lại lừa mình?]

More Clips From Episode

Total 97 clips (Page 3 of 5)
师父 我什么时候能进档案馆玩玩
HSK 6
0:03s
shī fù wǒ shén me shí hòu néng jìn dàng àn guǎn wán wánSư phụ, bao giờ con mới được vào Cục Hồ sơ chơi ạ?

你先好好学本事 等你转正了就可以了
HSK 7
0:03s
nǐ xiān hǎo hǎo xué běn shì děng nǐ zhuǎn zhèng le jiù kě yǐ leCậu cứ chăm chỉ học đi đã. Đến khi được chính thức tuyển dụng thì cậu sẽ được vào.

站住 你追我呀
HSK 5
0:03s
zhàn zhù nǐ zhuī wǒ yaĐứng lại! Đuổi theo tôi đi.

我看这 您要不喜欢 还有这个 算了吧
HSK 6
0:03s
wǒ kàn zhè nín yào bù xǐ huān hái yǒu zhè ge suàn le ba[Ngân hàng Hải Lợi] Để tôi xem. Nếu anh không thích cái này thì còn cái này nữa. Thôi khỏi đi.

你看一眼嘛 这都很好的嘛
HSK 6
0:03s
nǐ kàn yī yǎn ma zhè dōu hěn hǎo de ma[Ngân hàng Hải Lợi] Anh xem thử đi. Đẹp lắm đấy.

这些都登记好了吗 好了 放心吧 你直接来就行
HSK 5
0:03s
zhè xiē dōu dēng jì hǎo le ma hǎo le fàng xīn ba nǐ zhí jiē lái jiù xíngĐăng ký xong mấy thứ này rồi hả? Xong rồi ạ, yên tâm đi. Anh tới thẳng luôn là được.

女士 您好 您需要在这儿登记一下
HSK 5
0:03s
nǚ shì nín hǎo nín xū yào zài zhè ér dēng jì yī xiàChào chị. Chị cần đăng ký ở đây ạ.

先生 您办理什么业务
HSK 5
0:03s
xiān shēng nín bàn lǐ shén me yè wùAnh ơi, anh làm thủ tục gì ạ?

这之前不是大南电报局吗 怎么变成银行了
HSK 4
0:03s
zhè zhī qián bú shì dà nán diàn bào jú ma zěn me biàn chéng yín háng leLúc trước nơi này là bưu điện Đại Nam cơ mà? Sao lại biến thành ngân hàng rồi?

先生 这一直是银行 我没听过什么电报局
HSK 3
0:03s
xiān shēng zhè yì zhí shì yín háng wǒ méi tīng guò shén me diàn bào júAnh ơi, chỗ này vẫn luôn là ngân hàng mà. Tôi chưa từng nghe tới bưu điện gì cả.

您是不是找错地方了 不可能
HSK 3
0:03s
nín shì bú shì zhǎo cuò dì fāng le bù kě néngAnh tìm lộn chỗ rồi phải không? Không thể thế được.

我之前在这儿工作过很多年
HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián zài zhè ér gōng zuò guò hěn duō niánTrước đây tôi từng làm việc ở đây nhiều năm trời,

有些年头了吧 不过这里开业之前是什么
HSK 5
0:03s
yǒu xiē nián tóu le ba bù guò zhè lǐ kāi yè zhī qián shì shén meChắc cũng lâu rồi. Nhưng trước kia chỗ này làm gì

我也不清楚 抱歉啊 先生 还有别的能帮您的吗
HSK 4
0:03s
wǒ yě bù qīng chǔ bào qiàn a xiān shēng hái yǒu bié de néng bāng nín de mathì tôi cũng không rõ. Xin lỗi anh. Tôi giúp gì được cho anh nữa không?

你听说过吗 没听说过
HSK 3
0:03s
nǐ tīng shuō guò ma méi tīng shuō guòAnh từng nghe tới chưa? Chưa nghe bao giờ.

什么档案馆 这里是南洋海事督办府
HSK 1
0:03s
shén me dàng àn guǎn zhè lǐ shì nán yáng hǎi shì dū bàn fǔCục Hồ sơ gì vậy? Nơi này là Phủ Giám sát Hàng hải.

咱们也算是同僚 如今我海派回国
HSK 6
0:03s
zán men yě suàn shì tóng liáo rú jīn wǒ hǎi pài huí guóthì chúng ta cũng được tính là đồng liêu. Nay tôi từ nước ngoài trở về

发现南部档案馆搬走了 但我不知道搬哪儿去了
HSK 3
0:03s
fā xiàn nán bù dàng àn guǎn bān zǒu le dàn wǒ bù zhī dào bān nǎ ér qù lemới biết Cục Hồ sơ Nam Bộ đã chuyển đi nhưng lại không biết chuyển đi đâu mất rồi.

名字叫南部档案馆 你是不是搞错了
HSK 1
0:03s
míng zì jiào nán bù dàng àn guǎn nǐ shì bú shì gǎo cuò leTên là Cục Hồ sơ Nam Bộ. Anh có nhầm không?

就没有哪个机构叫什么 南部档案馆的
HSK 5
0:03s
jiù méi yǒu nǎ ge jī gòu jiào shén me nán bù dàng àn guǎn dekhông có cơ quan nào tên là Cục Hồ sơ Nam Bộ cả.