Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "就是你在搞我的档案馆" (jiù shì nǐ zài gǎo wǒ de dàng àn guǎn) trong hội thoại tiếng Trung

就是你在搞我的档案馆

jiù shì nǐ zài gǎo wǒ de dàng àn guǎn

Thì ra là anh nhắm vào Cục Hồ sơ của tôi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
9:28
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1莫云高mò yún gāoMạc Vân Cao?
2就是你在搞我的档案馆jiù shì nǐ zài gǎo wǒ de dàng àn guǎnThì ra là anh nhắm vào Cục Hồ sơ của tôi.
3看来厦城就要掀起血雨腥风了kàn lái shà chéng jiù yào xiān qǐ xuè yǔ xīng fēng leXem ra Hạ Thành sắp có một trận mưa máu gió tanh rồi.

More Clips From Episode

Total 97 clips (Page 1 of 5)
咱们终于到了 对啊 累死了
HSK 3
0:03s
zán men zhōng yú dào le duì a lèi sǐ le[Bến cảng Hạ Thành] Cuối cùng chúng ta cũng đến rồi. Đúng vậy, mệt quá.
厦城我没什么牵挂
HSK 7
0:03s
shà chéng wǒ méi shén me qiān guàTôi không còn gì vướng bận ở đó nữa,
张海侠 放心吧 跟着哥混
HSK 6
0:03s
zhāng hǎi xiá fàng xīn ba gēn zhe gē hùn[Trương Hải Hiệp, yên tâm đi.] ♪ Người vẫn đứng cạnh bên ta ♪ [Đi theo anh,]
带你在坝隆州闯出一片天地
HSK 7
0:03s
dài nǐ zài bà lóng zhōu chuǎng chū yī piàn tiān dì[tôi sẽ dẫn anh gây dựng cơ nghiệp ở Bá Long Châu.]
也不知道师父还记不记得 我长什么样子
HSK 6
0:03s
yě bù zhī dào shī fù hái jì bú jì dé wǒ zhǎng shén me yàng ziKhông biết sư phụ còn nhớ tôi trông như thế nào không.
这钱反正我回来也用不到了
HSK 5
0:03s
zhè qián fǎn zhèng wǒ huí lái yě yòng bú dào leĐằng nào về đây tôi cũng không dùng đến số tiền này nữa.
你知道我不会要的 我自己有钱
HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào wǒ bú huì yào de wǒ zì jǐ yǒu qiánAnh biết tôi sẽ không nhận mà. Tôi có tiền rồi.
他是南洋瘟神
HSK 1
0:03s
tā shì nán yáng wēn shén[Anh ấy là Ôn Thần Nam Dương.]
你好 你有没有看到一个人从这儿出来 穿着制服
HSK 2
0:03s
nǐ hǎo nǐ yǒu méi yǒu kàn dào yí gè rén cóng zhè ér chū lái chuān zhe zhì fúChào anh, anh có nhìn thấy một người vừa đi ra từ đây không? Người đó mặc đồng phục,
您好 先生您 有没有看到一个人 从这个位置出来
HSK 5
0:03s
nín hǎo xiān shēng nín yǒu méi yǒu kàn dào yí gè rén cóng zhè ge wèi zhì chū láiChào anh, anh có nhìn thấy một người đi ra từ chỗ này không?
没有看见 没有 没有 没看见 谢谢啊
HSK 2
0:03s
méi yǒu kàn jiàn méi yǒu méi yǒu méi kàn jiàn xiè xiè aKhông nhìn thấy. Không thấy, không thấy. Cảm ơn.
您有没有看到 一个穿制服的人从这儿出来
HSK 2
0:03s
nín yǒu méi yǒu kàn dào yí gè chuān zhì fú de rén cóng zhè ér chū láianh có nhìn thấy một người mặc đồng phục đi ra từ đây,
我在船上见过你 你跟那个高个子是一起的
HSK 3
0:03s
wǒ zài chuán shàng jiàn guò nǐ nǐ gēn nà ge gāo gè zi shì yì qǐ deTôi từng gặp anh trên tàu. Anh đi cùng cái anh cao cao kia.
你们走散了 对不对 对 对对对 他是我朋友
HSK 1
0:03s
nǐ men zǒu sàn le duì bú duì duì duì duì duì tā shì wǒ péng yǒuHai người bị lạc nhau rồi phải không? Đúng rồi, đúng rồi. Anh ấy là bạn của tôi.
你有看到他往哪个方向去了吗
HSK 3
0:03s
nǐ yǒu kàn dào tā wǎng nǎ ge fāng xiàng qù le maAnh có thấy anh ấy đi về hướng nào không?
我着急找我朋友 就是他朋友的钱落在我这儿了
HSK 4
0:03s
wǒ zháo jí zhǎo wǒ péng yǒu jiù shì tā péng yǒu de qián luò zài wǒ zhè ér leTôi vội tìm bạn tôi là vì tiền của bạn anh ấy để quên ở chỗ tôi,
您要是不知道的话 我就不打扰您了 谢谢啊
HSK 4
0:03s
nín yào shì bù zhī dào de huà wǒ jiù bù dǎ rǎo nín le xiè xiè aNếu anh không biết thì tôi không làm phiền anh nữa. Cảm ơn.
既然你这么担心的话 我可以用我的钱
HSK 4
0:03s
jì rán nǐ zhè me dān xīn de huà wǒ kě yǐ yòng wǒ de qiánNếu anh lo lắng thì tôi có thể dùng tiền của tôi
我还是想管你借点东西
HSK 4
0:03s
wǒ hái shì xiǎng guǎn nǐ jiè diǎn dōng xītôi vẫn muốn mượn một thứ của anh.
你 你到底要借什么呀
HSK 5
0:03s
nǐ nǐ dào dǐ yào jiè shén me yaRốt... rốt cuộc anh muốn mượn gì?