Cách dùng "你没见着那鸡临死前的眼神 不就你这种眼神吗" (nǐ méi jiàn zhe nà jī lín sǐ qián de yǎn shén bù jiù nǐ zhè zhǒng yǎn shén ma) trong hội thoại tiếng Trung
你没见着那鸡临死前的眼神 不就你这种眼神吗
em không thấy ánh mắt con gà trước khi chết đâu. Chẳng phải là ánh mắt này của anh sao?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:28
tā shuō zhè cì shā de shì jī xià cì jiù shā de shì wǒ gāng cái
他说这次杀的是鸡 下次就杀的是我 刚才
“Hắn nói lần này giết gà, lần sau sẽ giết anh. Vừa nãy,”
LINE 0226:32
PLAYING SCENEnǐ méi jiàn zhe nà jī lín sǐ qián de yǎn shén bù jiù nǐ zhè zhǒng yǎn shén ma
你没见着那鸡临死前的眼神 不就你这种眼神吗
“em không thấy ánh mắt con gà trước khi chết đâu. Chẳng phải là ánh mắt này của anh sao?”
LINE 0326:37
suǒ yǐ shuō a nǐ zhè ge rén zhuāng qīn ér zi ma zhuāng bù xiàng
所以说啊 你这个人装亲儿子嘛 装不像
“Cho nên tôi mới nói đó. Anh đóng vai con trai hiếu thảo cũng không ra dáng,”
Show Information