Cách dùng "你这也不是没人看啊 你这有一个读者啊" (nǐ zhè yě bú shì méi rén kàn a nǐ zhè yǒu yí gè dú zhě a) trong hội thoại tiếng Trung
你这也不是没人看啊 你这有一个读者啊
Tác phẩm của anh đâu phải không ai xem Anh có một độc giả này
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:06
zhè shì wǒ dǎ shàng yī fèn gōng de shí hòu qǐ de wǎng míng wǒ jué de tǐng qīn qiè
这是我打上一份工的时候 起的网名 我觉得挺亲切
“Đây là biệt danh mạng tôi đặt hồi làm công việc trước Tôi thấy khá thân quen”
LINE 0212:10
PLAYING SCENEnǐ zhè yě bú shì méi rén kàn a nǐ zhè yǒu yí gè dú zhě a
你这也不是没人看啊 你这有一个读者啊
“Tác phẩm của anh đâu phải không ai xem Anh có một độc giả này”
LINE 0312:16
zhè jiào niú shén me wán yì niú yàn bēn nǐ zhè shēng pì zì rèn shí tǐng duō ya
这叫牛什么玩意 牛牪犇 你这生僻字认识挺多呀
“Tên này là Ngưu gì gì ấy nhỉ Ngưu Ngạn Bôn Anh biết nhiều chữ hán khó thật đấy”
Show Information