Cách dùng "弄丢了毕业证 考研当天又不见了准考证" (nòng diū le bì yè zhèng kǎo yán dàng tiān yòu bú jiàn le zhǔn kǎo zhèng) trong hội thoại tiếng Trung

nòngdiūlezhèng kǎoyándàngtiānyòujiànlezhǔnkǎozhèng

làm mất bằng tốt nghiệp. Ngày thi cao học lại mất giấy báo dự thi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:59
táng yì shū wǒ de dà xué xué mèi bì yè diǎn lǐ dàng tiān

唐亦姝 我的大学学妹 毕业典礼当天

Đường Diệc Xu, em gái khóa dưới đại học của tôi. Ngày lễ tốt nghiệp,

LINE 0206:01
PLAYING SCENE
nòng diū le bì yè zhèng kǎo yán dàng tiān yòu bú jiàn le zhǔn kǎo zhèng

弄丢了毕业证 考研当天又不见了准考证

làm mất bằng tốt nghiệp. Ngày thi cao học lại mất giấy báo dự thi.

LINE 0306:04
sān
nián
hái
méi
zhǎo
dào
gōng
zuò

Tốt nghiệp ba năm vẫn chưa tìm được việc.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E9
Timestamp06:01
TMDB ID278882